Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (thuanhavm72@gmail.com)
  • (thuanhavm72@yahoo.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Che_canh.jpg Diendanhaiduongcom190721.jpg Diendanhaiduongcom19072_1.jpg Diendanhaiduongcom19072.jpg Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf Sntrungkien.swf Nam_quoc_son_ha__Ly_Thuong_Kiet1.swf Flash_thiep_279.swf LICH_TRANG_TRI_WEBSITE.swf Nam_hoc_moi.swf Khi_ban_voi_va.flv 025Duong_ve_hai_thon__Thu_hien.mp3 Motminh1.swf Flash_dep1.swf Flash_dep2.swf VOC_VUI_veduyen.swf LeTruyen.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Đề Kiểm tra Giữa HKI môn Toán, Tiếng Việt Lớp 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Đức Thuận (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:31' 30-10-2012
    Dung lượng: 141.5 KB
    Số lượt tải: 51
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH VÕ MIẾU I
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
    NĂM HỌC 2012 – 2013
    Môn: Toán Lớp 5
    ( Thời gian làm bài 60 phút )

    *PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
    Câu 1: Hỗn số 5 viết dưới dạng số thập phân:
    A. 5,7 B. 5,007 C. 5,07
    Câu 2: 15,24 < x < 16,02 (x là số tự nhiên). Vậy x là:
    A. 15 B. 14 C. 16
    Câu 3: Trong các số thập phân: 45,345 ; 45,543 ; 45,435 số thập phân lớn nhất là:
    A. 45,345 B. 45,543 C. 45,435
    Câu 4: Một hình chữ nhật có chiều dài 10cm, chiều rộng 6 cm. Diện tích hình chữ nhật là:
    A. 60cm2 B. 16 cm2 C. 4 cm2
    Câu 5: Chữ số 5 trong số thập phân 27,158 thuộc hàng nào:
    A. Hàng phần mười B. Hàng phần trăm C. Hàng phần nghìn
    Câu 6: Phân số chỉ phần tô đậm trong hình dưới đây là:

    A.  B.  C. 
    * Ghi Đ (đúng), S (sai) vào ô
    Câu 7: a) 1,79 > 1,8  b) 48,97 < 51,02

    Câu 8: a) 17dm2 23cm2 = 17,23dm2 b) 2m 5cm = 2,05m

    * PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

    Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:
    a)  +  = ……………...............………… b)  -  = ……......................……...

    c) 2  3 = …………………….............. d) 3 : 2 = ………..........………
    Bài 2: Mua 12 quyển vở hết 24 000 đồng. Hỏi mua 30 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền ?

    Bài 3: 2m2 9dm2 .... 29dm2 790 ha .... 79km2

    8dm2 5cm2 .... 810cm2 4cm2 5mm2 .... 4cm2
    Bài 4: Giải bài toán dựa vào sơ đồ sau:
    ? HS
    Nam:
    225 học sinh
    Nữ:




























    TRƯỜNG TH VÕ MIẾU I
    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
    Môn: Toán Lớp 5

    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
    Mỗi câu 0,5 điểm. (Câu 7,8 mỗi ý 0,25 điểm).

    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    Câu 5
    Câu 6
    Câu 7
    Câu 8
    
    C
    C
    B
    A
    B
    C
    a. S
    b. Đ
    a. Đ
    b. Đ
    
    
    PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
    Bài 1: (2đ) Mỗi phép tính đúng (cho 0,5 điểm):
    a)  +  =  =  b)  -  = -  =  = 
    c) 2  3 =   =  = 10 d) 3 : 2 = :  = x  = 
    Bài 2: (2đ) Mua 12 quyển vở hết 24 000 đồng. Hỏi mua 30 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền ?
    Tóm tắt :
    12 quyển : 24 000 đồng
    30 quyển : ... đồng ?
    Bài giải :
    Giá tiền một quyển vở là : (0,25 điểm)
    24 000 : 12 = 2000 (đồng) (0,75 điểm)
    Số tiền mua 30 quyển vở là : (0,25 điểm)
    2000 30 = 60.000 (đồng) (0,5 điểm)
    Đáp số : 60.000 đồng (0,25 điểm)

    Bài 3: (1đ) Điền đúng mỗi dấu (cho 0,25 điểm)
    2m2 9dm2 > 29dm2 790 ha < 79km2
    8dm2 5cm2 < 810cm2 4cm2 5mm2 = 4cm2
    Bài 5: (1đ)
    Bài giải :
    Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
    4 + 5 = 9 (phần) (0,25 điểm)
    Số học sinh nam là: (0,25 điểm)
    225 : 9  4 = 100 (học sinh) (0,25 điểm)
    Số học sinh nữ là:
    225 - 100 = 125 (học sinh) (0,25 điểm)
    Đáp số: 100 hs nam
    125 hs nữ














    TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ MIẾU 1

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA
     
    Gửi ý kiến