Đề Kiểm tra Giữa HKI môn Toán, Tiếng Việt Lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đức Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:31' 30-10-2012
Dung lượng: 141.5 KB
Số lượt tải: 51
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đức Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:31' 30-10-2012
Dung lượng: 141.5 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH VÕ MIẾU I
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2012 – 2013
Môn: Toán Lớp 5
( Thời gian làm bài 60 phút )
*PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1: Hỗn số 5 viết dưới dạng số thập phân:
A. 5,7 B. 5,007 C. 5,07
Câu 2: 15,24 < x < 16,02 (x là số tự nhiên). Vậy x là:
A. 15 B. 14 C. 16
Câu 3: Trong các số thập phân: 45,345 ; 45,543 ; 45,435 số thập phân lớn nhất là:
A. 45,345 B. 45,543 C. 45,435
Câu 4: Một hình chữ nhật có chiều dài 10cm, chiều rộng 6 cm. Diện tích hình chữ nhật là:
A. 60cm2 B. 16 cm2 C. 4 cm2
Câu 5: Chữ số 5 trong số thập phân 27,158 thuộc hàng nào:
A. Hàng phần mười B. Hàng phần trăm C. Hàng phần nghìn
Câu 6: Phân số chỉ phần tô đậm trong hình dưới đây là:
A. B. C.
* Ghi Đ (đúng), S (sai) vào ô
Câu 7: a) 1,79 > 1,8 b) 48,97 < 51,02
Câu 8: a) 17dm2 23cm2 = 17,23dm2 b) 2m 5cm = 2,05m
* PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:
a) + = ……………...............………… b) - = ……......................……...
c) 2 3 = …………………….............. d) 3 : 2 = ………..........………
Bài 2: Mua 12 quyển vở hết 24 000 đồng. Hỏi mua 30 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền ?
Bài 3: 2m2 9dm2 .... 29dm2 790 ha .... 79km2
8dm2 5cm2 .... 810cm2 4cm2 5mm2 .... 4cm2
Bài 4: Giải bài toán dựa vào sơ đồ sau:
? HS
Nam:
225 học sinh
Nữ:
TRƯỜNG TH VÕ MIẾU I
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Toán Lớp 5
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Mỗi câu 0,5 điểm. (Câu 7,8 mỗi ý 0,25 điểm).
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
C
C
B
A
B
C
a. S
b. Đ
a. Đ
b. Đ
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1: (2đ) Mỗi phép tính đúng (cho 0,5 điểm):
a) + = = b) - = - = =
c) 2 3 = = = 10 d) 3 : 2 = : = x =
Bài 2: (2đ) Mua 12 quyển vở hết 24 000 đồng. Hỏi mua 30 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền ?
Tóm tắt :
12 quyển : 24 000 đồng
30 quyển : ... đồng ?
Bài giải :
Giá tiền một quyển vở là : (0,25 điểm)
24 000 : 12 = 2000 (đồng) (0,75 điểm)
Số tiền mua 30 quyển vở là : (0,25 điểm)
2000 30 = 60.000 (đồng) (0,5 điểm)
Đáp số : 60.000 đồng (0,25 điểm)
Bài 3: (1đ) Điền đúng mỗi dấu (cho 0,25 điểm)
2m2 9dm2 > 29dm2 790 ha < 79km2
8dm2 5cm2 < 810cm2 4cm2 5mm2 = 4cm2
Bài 5: (1đ)
Bài giải :
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
4 + 5 = 9 (phần) (0,25 điểm)
Số học sinh nam là: (0,25 điểm)
225 : 9 4 = 100 (học sinh) (0,25 điểm)
Số học sinh nữ là:
225 - 100 = 125 (học sinh) (0,25 điểm)
Đáp số: 100 hs nam
125 hs nữ
TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ MIẾU 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2012 – 2013
Môn: Toán Lớp 5
( Thời gian làm bài 60 phút )
*PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1: Hỗn số 5 viết dưới dạng số thập phân:
A. 5,7 B. 5,007 C. 5,07
Câu 2: 15,24 < x < 16,02 (x là số tự nhiên). Vậy x là:
A. 15 B. 14 C. 16
Câu 3: Trong các số thập phân: 45,345 ; 45,543 ; 45,435 số thập phân lớn nhất là:
A. 45,345 B. 45,543 C. 45,435
Câu 4: Một hình chữ nhật có chiều dài 10cm, chiều rộng 6 cm. Diện tích hình chữ nhật là:
A. 60cm2 B. 16 cm2 C. 4 cm2
Câu 5: Chữ số 5 trong số thập phân 27,158 thuộc hàng nào:
A. Hàng phần mười B. Hàng phần trăm C. Hàng phần nghìn
Câu 6: Phân số chỉ phần tô đậm trong hình dưới đây là:
A. B. C.
* Ghi Đ (đúng), S (sai) vào ô
Câu 7: a) 1,79 > 1,8 b) 48,97 < 51,02
Câu 8: a) 17dm2 23cm2 = 17,23dm2 b) 2m 5cm = 2,05m
* PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:
a) + = ……………...............………… b) - = ……......................……...
c) 2 3 = …………………….............. d) 3 : 2 = ………..........………
Bài 2: Mua 12 quyển vở hết 24 000 đồng. Hỏi mua 30 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền ?
Bài 3: 2m2 9dm2 .... 29dm2 790 ha .... 79km2
8dm2 5cm2 .... 810cm2 4cm2 5mm2 .... 4cm2
Bài 4: Giải bài toán dựa vào sơ đồ sau:
? HS
Nam:
225 học sinh
Nữ:
TRƯỜNG TH VÕ MIẾU I
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Toán Lớp 5
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Mỗi câu 0,5 điểm. (Câu 7,8 mỗi ý 0,25 điểm).
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
C
C
B
A
B
C
a. S
b. Đ
a. Đ
b. Đ
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1: (2đ) Mỗi phép tính đúng (cho 0,5 điểm):
a) + = = b) - = - = =
c) 2 3 = = = 10 d) 3 : 2 = : = x =
Bài 2: (2đ) Mua 12 quyển vở hết 24 000 đồng. Hỏi mua 30 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền ?
Tóm tắt :
12 quyển : 24 000 đồng
30 quyển : ... đồng ?
Bài giải :
Giá tiền một quyển vở là : (0,25 điểm)
24 000 : 12 = 2000 (đồng) (0,75 điểm)
Số tiền mua 30 quyển vở là : (0,25 điểm)
2000 30 = 60.000 (đồng) (0,5 điểm)
Đáp số : 60.000 đồng (0,25 điểm)
Bài 3: (1đ) Điền đúng mỗi dấu (cho 0,25 điểm)
2m2 9dm2 > 29dm2 790 ha < 79km2
8dm2 5cm2 < 810cm2 4cm2 5mm2 = 4cm2
Bài 5: (1đ)
Bài giải :
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
4 + 5 = 9 (phần) (0,25 điểm)
Số học sinh nam là: (0,25 điểm)
225 : 9 4 = 100 (học sinh) (0,25 điểm)
Số học sinh nữ là:
225 - 100 = 125 (học sinh) (0,25 điểm)
Đáp số: 100 hs nam
125 hs nữ
TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ MIẾU 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA
 






Các ý kiến mới nhất